石渠
[shí qú] [石 渠]
huyện Sêrxü (tiếng Tây Tạng: ser shul rdzong) trong châu tự trị Cam Tư của Tây Tạng 甘孜藏族自治州, Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng); tên của một số nhân vật lịch sử
石渠 đọc là shí qú, nghĩa là huyện Sêrxü (tiếng Tây Tạng: ser shul rdzong) trong châu tự trị Cam Tư của Tây Tạng 甘孜藏族自治州, Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng); tên của một số nhân vật lịch sử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shí qú] [石 渠]
huyện Sêrxü (tiếng Tây Tạng: ser shul rdzong) trong châu tự trị Cam Tư của Tây Tạng 甘孜藏族自治州, Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng); tên của một số nhân vật lịch sử
石渠 (shí qú) nghĩa là huyện Sêrxü (tiếng Tây Tạng: ser shul rdzong) trong châu tự trị Cam Tư của Tây Tạng 甘孜藏族自治州, Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng); tên của một số nhân vật lịch sử.
Viết lần lượt từng chữ 石, 渠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 石渠县 (shí qú xiàn) – huyện Sêrxü (tiếng Tây Tạng: ser shul rdzong) thuộc châu tự trị dân…; 石渠阁 (shí qú gé) – cuộc họp nội các năm 51 TCN thiết lập Ngũ kinh của Nho giáo 五经 (wǔ j…; 石渠阁议 (shí qú gé yì) – cuộc họp nội các năm 51 TCN thiết lập Ngũ kinh của Nho giáo 五经 (wǔ j….