硫磺鹀
[liú huáng wú] [硫 磺 鹀]
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ vàng (Emberiza sulphurata)
硫磺鹀 đọc là liú huáng wú, nghĩa là (loài chim ở Trung Quốc) sẻ vàng (Emberiza sulphurata). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liú huáng wú] [硫 磺 鹀]
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ vàng (Emberiza sulphurata)
硫磺鹀 (liú huáng wú) nghĩa là (loài chim ở Trung Quốc) sẻ vàng (Emberiza sulphurata).
Viết lần lượt từng chữ 硫, 磺, 鹀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.