磺
[huáng]
lưu huỳnh
Chữ 磺 đọc là huáng, nghĩa là lưu huỳnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huáng]
lưu huỳnh
磺 (huáng) nghĩa là lưu huỳnh.
Viết lần lượt từng nét của chữ 磺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 硫磺 (liú huáng) – lưu huỳnh; 磺胺 (huáng àn) – thuốc sulfa; 牛磺酸 (niú huáng suān) – taurin; 硫磺鹀 (liú huáng wú) – (loài chim ở Trung Quốc) sẻ vàng (Emberiza sulphurata); 甲磺磷定 (jiǎ huáng lín dìng) – pralidoxime mesylate; 烷基苯磺酸钠 (wán jī běn huáng suān nà) – natri đodecylbenzen sulfonat (được dùng làm chất tạo bọt trong chất….