磁钉
[cí dīng] [磁 钉]
nam châm nút (dùng trên bảng trắng, cửa tủ lạnh, v.v.)
磁钉 đọc là cí dīng, nghĩa là nam châm nút (dùng trên bảng trắng, cửa tủ lạnh, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cí dīng] [磁 钉]
nam châm nút (dùng trên bảng trắng, cửa tủ lạnh, v.v.)
磁钉 (cí dīng) nghĩa là nam châm nút (dùng trên bảng trắng, cửa tủ lạnh, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 磁, 钉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.