XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

磁钉 đọc là cí dīng, nghĩa là nam châm nút (dùng trên bảng trắng, cửa tủ lạnh, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 磁钉

磁钉 nghĩa là gì?

磁钉 (cí dīng) nghĩa là nam châm nút (dùng trên bảng trắng, cửa tủ lạnh, v.v.).

Cách viết 磁钉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 磁, 钉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.