秀逗
[xiù dòu] [秀 逗]
bị chập mạch; (nghĩa bóng) bị lẩm cẩm; bị nhầm lẫn
秀逗 đọc là xiù dòu, nghĩa là bị chập mạch; (nghĩa bóng) bị lẩm cẩm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiù dòu] [秀 逗]
bị chập mạch; (nghĩa bóng) bị lẩm cẩm; bị nhầm lẫn
秀逗 (xiù dòu) nghĩa là bị chập mạch; (nghĩa bóng) bị lẩm cẩm.
Viết lần lượt từng chữ 秀, 逗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.