XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

稀里哗啦 đọc là xī li huā lā, nghĩa là (tượng thanh) âm thanh xào xạc; tiếng mưa hoặc vật gì rơi xuống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 稀里哗啦

稀里哗啦 nghĩa là gì?

稀里哗啦 (xī li huā lā) nghĩa là (tượng thanh) âm thanh xào xạc; tiếng mưa hoặc vật gì rơi xuống.

Cách viết 稀里哗啦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 稀, 里, 哗, 啦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.