穷乡僻壤
[qióng xiāng pì rǎng] [穷 乡 僻 壤]
một nơi hẻo lánh và hoang vắng
穷乡僻壤 đọc là qióng xiāng pì rǎng, nghĩa là một nơi hẻo lánh và hoang vắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qióng xiāng pì rǎng] [穷 乡 僻 壤]
một nơi hẻo lánh và hoang vắng
穷乡僻壤 (qióng xiāng pì rǎng) nghĩa là một nơi hẻo lánh và hoang vắng.
Viết lần lượt từng chữ 穷, 乡, 僻, 壤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.