XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 壤 đọc là rǎng, nghĩa là (hình thức kết hợp) đất; đất đai. Thuộc bộ Thổ 土. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

壤

[rǎng]

(hình thức kết hợp) đất; đất đai; (văn học) mặt đất (đối lập với trời 天[tiān])

日常巡检如果查出土壤超标,后续风险基金谁来承担?

rì cháng xún jiǎn rú guǒ chá chū tǔ rǎng chāo biāo, hòu xù fēng xiǎn jī jīn shuí lái chéng dān?

Nếu kiểm tra định kỳ hàng ngày phát hiện đất vượt tiêu chuẩn thì quỹ rủi ro sau đó ai sẽ gánh chịu?

Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…

微生物帮助分解土壤中的落叶。

wēi shēng wù bāng zhù fēn jiě tǔ rǎng zhōng de luò yè.

Vi sinh vật giúp phân hủy lá rụng trong đất.

对,学术繁荣终究需要宽松的土壤,而非冰冷的流水线淘汰。

duì, xué shù fán róng zhōng jiū xū yào kuān sōng de tǔ rǎng, ér fēi bīng lěng de liú shuǐ xiàn táo tài.

Đúng vậy, sự phồn vinh học thuật rốt cuộc cần mảnh đất rộng mở, chứ không phải sự đào thải trên dây chuyền lạnh lùng.

Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học

Hỏi đáp về chữ 壤

壤 nghĩa là gì?

壤 (rǎng) nghĩa là (hình thức kết hợp) đất; đất đai.

Cách viết chữ 壤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 壤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 壤 thuộc bộ Thổ (土).

Chữ 壤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 土壤 (tǔ rǎng) – đất; 壤土 (rǎng tǔ) – (nông nghiệp) đất pha cát; 壤塘 (rǎng táng) – Huyện Zamthang trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿坝藏族羌族…; 平壤 (píng rǎng) – Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên; 接壤 (jiē rǎng) – tiếp giáp với; 月壤 (yuè rǎng) – đất mặt trăng.