月壤 đọc là yuè rǎng, nghĩa là đất mặt trăng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 月壤
月壤 nghĩa là gì?
月壤 (yuè rǎng) nghĩa là đất mặt trăng.
Cách viết 月壤 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 月, 壤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.