穷鼠啮狸
[qióng shǔ niè lí] [穷 鼠 啮 狸]
chuột cùng cắn cáo (thành ngữ); con giun xéo lắm cũng quằn
穷鼠啮狸 đọc là qióng shǔ niè lí, nghĩa là chuột cùng cắn cáo (thành ngữ); con giun xéo lắm cũng quằn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qióng shǔ niè lí] [穷 鼠 啮 狸]
chuột cùng cắn cáo (thành ngữ); con giun xéo lắm cũng quằn
穷鼠啮狸 (qióng shǔ niè lí) nghĩa là chuột cùng cắn cáo (thành ngữ); con giun xéo lắm cũng quằn.
Viết lần lượt từng chữ 穷, 鼠, 啮, 狸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.