啮
[niè]
gặm; mòn
Chữ 啮 đọc là niè, nghĩa là gặm; mòn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[niè]
gặm; mòn
啮 (niè) nghĩa là gặm; mòn.
Viết lần lượt từng nét của chữ 啮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 咬啮 (yǎo niè) – biến thể của 咬啮 (yǎo niè); 啮合 (niè hé) – (răng đối diện, hoặc bánh răng) ăn khớp; 啮齿 (niè chǐ) – loài gặm nhấm (chuột, thỏ, v.v.); 啮齿目 (niè chǐ mù) – bộ gặm nhấm (chuột, sóc, v.v.); 啮齿类 (niè chǐ lèi) – loài gặm nhấm (chuột, thỏ, v.v.); 啮齿动物 (niè chǐ dòng wù) – loài gặm nhấm.