啮齿 đọc là niè chǐ, nghĩa là loài gặm nhấm (chuột, thỏ, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 啮齿
啮齿 nghĩa là gì?
啮齿 (niè chǐ) nghĩa là loài gặm nhấm (chuột, thỏ, v.v.).
Cách viết 啮齿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 啮, 齿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 啮齿?
Thường gặp: 啮齿目 (niè chǐ mù) – bộ gặm nhấm (chuột, sóc, v.v.); 啮齿类 (niè chǐ lèi) – loài gặm nhấm (chuột, thỏ, v.v.); 啮齿动物 (niè chǐ dòng wù) – loài gặm nhấm.