XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 狸 đọc là lí, nghĩa là động vật giống cáo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

狸

[lí]

động vật giống cáo

狡猾的狐狸骗走了乌鸦嘴里的肉。

jiǎo huá de hú li piàn zǒu le wū yā zuǐ lǐ de ròu.

Con cáo xảo quyệt đã lừa lấy mất miếng thịt trong miệng con quạ.

民间传说中常有狐狸修练成精的故事。

mín jiān chuán shuō zhōng cháng yǒu hú li xiū liàn chéng jīng de gù shì.

Trong truyền thuyết dân gian thường có truyện hồ ly tu luyện thành tinh.

Hỏi đáp về chữ 狸

狸 nghĩa là gì?

狸 (lí) nghĩa là động vật giống cáo.

Cách viết chữ 狸 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 狸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 狸 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 河狸 (hé lí) – hải ly; 沼狸 (zhǎo lí) – cầy meerkat; 海狸 (hǎi lí) – hải ly; 熊狸 (xióng lí) – cầy mực hay mèo gấu (Arctictis binturong); 狐狸 (hú li) – con cáo; 狸子 (lí zi) – mèo báo.