海狸 đọc là hǎi lí, nghĩa là hải ly. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 海狸
海狸 nghĩa là gì?
海狸 (hǎi lí) nghĩa là hải ly.
Cách viết 海狸 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 海, 狸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 海狸?
Thường gặp: 海狸鼠 (hǎi lí shǔ) – (động vật học) chuột hải ly.