XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

狐狸 đọc là hú li, nghĩa là con cáo; nghĩa bóng: người xảo quyệt và phản trắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

狐狸

[hú li] [狐 狸]

con cáo; nghĩa bóng: người xảo quyệt và phản trắc

狡猾的狐狸骗走了乌鸦嘴里的肉。

jiǎo huá de hú li piàn zǒu le wū yā zuǐ lǐ de ròu.

Con cáo xảo quyệt đã lừa lấy mất miếng thịt trong miệng con quạ.

民间传说中常有狐狸修练成精的故事。

mín jiān chuán shuō zhōng cháng yǒu hú li xiū liàn chéng jīng de gù shì.

Trong truyền thuyết dân gian thường có truyện hồ ly tu luyện thành tinh.

Hỏi đáp về từ 狐狸

狐狸 nghĩa là gì?

狐狸 (hú li) nghĩa là con cáo; nghĩa bóng: người xảo quyệt và phản trắc.

Cách viết 狐狸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 狐, 狸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 狐狸?

Thường gặp: 狐狸座 (hú li zuò) – Chòm sao Tiểu Hồ Ly; 狐狸精 (hú li jīng) – hồ ly tinh; 老狐狸 (lǎo hú li) – cáo già; 狐狸尾巴 (hú li wěi ba) – nghĩa đen: đuôi cáo (thành ngữ).