老狐狸
[lǎo hú li] [LÃO 狐 狸]
cáo già; người xảo quyệt (nghĩa bóng)
老狐狸 đọc là lǎo hú li, nghĩa là cáo già; người xảo quyệt (nghĩa bóng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎo hú li] [LÃO 狐 狸]
cáo già; người xảo quyệt (nghĩa bóng)
老狐狸 (lǎo hú li) nghĩa là cáo già; người xảo quyệt (nghĩa bóng).
Viết lần lượt từng chữ 老, 狐, 狸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.