童养媳
[tóng yǎng xí] [童 养 媳]
cô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai
童养媳 đọc là tóng yǎng xí, nghĩa là cô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóng yǎng xí] [童 养 媳]
cô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai
童养媳 (tóng yǎng xí) nghĩa là cô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai.
Viết lần lượt từng chữ 童, 养, 媳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 童养媳妇 (tóng yǎng xí fù) – cô dâu trẻ.