XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

童养媳 đọc là tóng yǎng xí, nghĩa là cô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

童养媳

[tóng yǎng xí] [童 养 媳]

cô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai

Hỏi đáp về từ 童养媳

童养媳 nghĩa là gì?

童养媳 (tóng yǎng xí) nghĩa là cô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai.

Cách viết 童养媳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 童, 养, 媳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 童养媳?

Thường gặp: 童养媳妇 (tóng yǎng xí fù) – cô dâu trẻ.