XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

笔耕 đọc là bǐ gēng, nghĩa là kiếm sống bằng viết lách; viết (như một tác giả). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

笔耕

[bǐ gēng] [笔 耕]

kiếm sống bằng viết lách; viết (như một tác giả)

这位垂暮之年的学者依然笔耕不辍。

zhè wèi chuí mù zhī nián de xué zhě yī rán bǐ gēng bú chuò.

Học giả ở độ tuổi xế chiều này vẫn miệt mài viết lách không ngừng.

Hỏi đáp về từ 笔耕

笔耕 nghĩa là gì?

笔耕 (bǐ gēng) nghĩa là kiếm sống bằng viết lách; viết (như một tác giả).

Cách viết 笔耕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 笔, 耕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.