筋斗 đọc là jīn dǒu, nghĩa là nhào lộn; lộn nhào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 筋斗
筋斗 nghĩa là gì?
筋斗 (jīn dǒu) nghĩa là nhào lộn; lộn nhào.
Cách viết 筋斗 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 筋, 斗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 筋斗?
Thường gặp: 栽筋斗 (zāi jīn dǒu) – ngã nhào; 横筋斗 (héng jīn dǒu) – nhào lộn ngang; 筋斗云 (jīn dǒu yún) – đám mây kỳ diệu của Tôn Ngộ Không; 翻筋斗 (fān jīn dǒu) – nhào lộn; 后翻筋斗 (hòu fān jīn dǒu) – lộn nhào ra sau; 横翻筋斗 (héng fān jīn dǒu) – lộn nhào ngang.