XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

跟斗 đọc là gēn dou, nghĩa là nhào lộn; ngã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 跟斗

跟斗 nghĩa là gì?

跟斗 (gēn dou) nghĩa là nhào lộn; ngã.

Cách viết 跟斗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 跟, 斗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 跟斗?

Thường gặp: 翻跟斗 (fān gēn dǒu) – nhào lộn.