XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

紧裹 đọc là jǐn guǒ, nghĩa là quấn chặt; quấn kỹ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 紧裹

紧裹 nghĩa là gì?

紧裹 (jǐn guǒ) nghĩa là quấn chặt; quấn kỹ.

Cách viết 紧裹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 紧, 裹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.