XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

紫荆 đọc là zǐ jīng, nghĩa là cây redbud Trung Quốc (Cercis chinensis). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 紫荆

紫荆 nghĩa là gì?

紫荆 (zǐ jīng) nghĩa là cây redbud Trung Quốc (Cercis chinensis).

Cách viết 紫荆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 紫, 荆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 紫荆?

Thường gặp: 洋紫荆 (yáng zǐ jīng) – cây lan hoàng dương Hồng Kông (Bauhinia blakeana); 大紫荆勋章 (dà zǐ jīng xūn zhāng) – Huân chương Đại Tử Kinh (GBM), vinh dự cao nhất của Hồng Kông.