XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 荆 đọc là jīng, nghĩa là cây hoặc quả ngũ trảo (Vitex agnus-castus); tên gọi khác của nước Sở thời nhà Chu 楚国 (chǔ guó). Thuộc bộ Đao 刀. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

荆

[jīng]

cây hoặc quả ngũ trảo (Vitex agnus-castus); tên gọi khác của nước Sở thời nhà Chu 楚国 (chǔ guó)

队员们披荆斩棘,终于爬上了山顶。

duì yuán men pī jīng zhǎn jí, zhōng yú pá shàng le shān dǐng.

Các đội viên rẽ bụi phát gai, cuối cùng đã leo lên đỉnh núi.

巡逻队员小心地避开了路边的荆棘。

xún luó duì yuán xiǎo xīn dì bì kāi le lù biān de jīng jí.

Đội tuần tra cẩn thận né tránh những bụi gai bên đường.

山上开满了野花,但也到处都是荆棘。

shān shàng kāi mǎn le yě huā, dàn yě dào chù dōu shì jīng jí.

Trên núi hoa dại nở đầy, nhưng nơi nào cũng có bụi gai.

Hỏi đáp về chữ 荆

荆 nghĩa là gì?

荆 (jīng) nghĩa là cây hoặc quả ngũ trảo (Vitex agnus-castus); tên gọi khác của nước Sở thời nhà Chu 楚国 (chǔ guó).

Cách viết chữ 荆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 荆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 荆 thuộc bộ Đao (刀).

Chữ 荆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 荆棘 (jīng jí) – bụi gai và bụi rậm; 寒荆 (hán jīng) – (kính cẩn) vợ tôi (cách nói cũ); 拙荆 (zhuō jīng) – vợ tôi (khiêm tốn); 紫荆 (zǐ jīng) – cây redbud Trung Quốc (Cercis chinensis); 荆山 (jīng shān) – núi Gai (nhiều nơi); 荆州 (jīng zhōu) – thành phố cấp địa khu Kinh Châu trên Trường Giang ở Hồ Bắc.