XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

荆棘 đọc là jīng jí, nghĩa là bụi gai và bụi rậm; cây có gai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

荆棘【荊棘】

[jīng jí] [荆 棘]

1.bụi gai và bụi rậm; cây có gai; tầng cây gai góc

泛指山野中丛生且带刺的灌木。

这条创业之路布满了荆棘,但他从未放弃。

zhè tiáo chuàng yè zhī lù bù mǎn le jīng jí, dàn tā cóng wèi fàng qì.

Con đường khởi nghiệp này phủ đầy gai góc, nhưng anh ấy chưa từng bỏ cuộc.

2.chông gai, trắc trở, chướng ngại

比喻重重困难、障碍或逆境

即便人生充满荆棘,我们也要勇往直前。

jí biàn rén shēng chōng mǎn jīng jí, wǒ men yě yào yǒng wǎng zhí qián.

Cho dù cuộc đời đầy chông gai, chúng ta vẫn phải dũng cảm tiến về phía trước.

荆棘刺破了他的外套。

jīng jí cì pò le tā de wài tào.

Bụi gai đâm rách áo khoác của anh ấy.

哪怕前路布满荆棘,我们也要勇往直前。

nǎ pà qián lù bù mǎn jīng jí, wǒ men yě yào yǒng wǎng zhí qián.

Dù con đường phía trước đầy chông gai, chúng ta cũng phải dũng cảm tiến lên.

Hỏi đáp về từ 荆棘

荆棘 nghĩa là gì?

荆棘 (jīng jí) nghĩa là bụi gai và bụi rậm; cây có gai. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 荆棘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 荆, 棘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 荆棘?

Thường gặp: 荆棘载途 (jīng jí zài tú) – nghĩa đen: con đường đầy bụi gai.