XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 棘 đọc là jí, nghĩa là gai. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

棘

[jí]

gai

哦?具体是哪个环节让你觉得棘手了?

ò? jù tǐ shì nǎ gè huán jié ràng nǐ jué de jí shǒu le?

Ồ? Cụ thể là khâu nào khiến em thấy hóc búa vậy?

Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……

这件棘手的事情真让人头疼。

zhè jiàn jí shǒu de shì qíng zhēn ràng rén tóu téng.

Chuyện hóc búa này thật sự khiến người ta đau đầu.

嗯,我有些犹豫,这个项目看起来颇为棘手。

èn, wǒ yǒu xiē yóu yù, zhè ge xiàng mù kàn qǐ lái pō wéi jí shǒu.

Ừm, tôi hơi do dự, dự án này trông khá hóc búa.

Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况

Hỏi đáp về chữ 棘

棘 nghĩa là gì?

棘 (jí) nghĩa là gai.

Cách viết chữ 棘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 棘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 棘 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 棘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 棘手 (jí shǒu) – nan giải (vấn đề); 荆棘 (jīng jí) – bụi gai và bụi rậm; 棘楚 (jí chǔ) – vấn đề nan giải; 棘轮 (jí lún) – bánh cóc; 沙棘 (shā jí) – cây hắc mai biển; 沙棘属 (shā jí shǔ) – chi Hippophae.