XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

棘皮动物 đọc là jí pí dòng wù, nghĩa là động vật da gai, ngành chứa nhím biển, hải sâm, v.v.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 棘皮动物

棘皮动物 nghĩa là gì?

棘皮动物 (jí pí dòng wù) nghĩa là động vật da gai, ngành chứa nhím biển, hải sâm, v.v..

Cách viết 棘皮动物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 棘, 皮, 动, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.