纳粹 đọc là nà cuì, nghĩa là Đức Quốc xã (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 纳粹
纳粹 nghĩa là gì?
纳粹 (nà cuì) nghĩa là Đức Quốc xã (từ mượn).
Cách viết 纳粹 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 纳, 粹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 纳粹?
Thường gặp: 纳粹党 (nà cuì dǎng) – Đảng Quốc xã; 纳粹主义 (nà cuì zhǔ yì) – chủ nghĩa quốc xã; 纳粹分子 (nà cuì fèn zǐ) – phần tử Quốc xã; 纳粹德国 (nà cuì dé guó) – Đức Quốc xã (1933-1945).