缠绵悱恻
[chán mián fěi cè] [缠 绵 悱 恻]
(về người) buồn không nói nên lời (thành ngữ); (về âm nhạc, văn học, v.v.) sầu thảm; rất sến sẩm
缠绵悱恻 đọc là chán mián fěi cè, nghĩa là (về người) buồn không nói nên lời (thành ngữ); (về âm nhạc, văn học, v.v.) sầu thảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chán mián fěi cè] [缠 绵 悱 恻]
(về người) buồn không nói nên lời (thành ngữ); (về âm nhạc, văn học, v.v.) sầu thảm; rất sến sẩm
缠绵悱恻 (chán mián fěi cè) nghĩa là (về người) buồn không nói nên lời (thành ngữ); (về âm nhạc, văn học, v.v.) sầu thảm.
Viết lần lượt từng chữ 缠, 绵, 悱, 恻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.