XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

缴枪 đọc là jiǎo qiāng, nghĩa là hạ vũ khí; đầu hàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 缴枪

缴枪 nghĩa là gì?

缴枪 (jiǎo qiāng) nghĩa là hạ vũ khí; đầu hàng.

Cách viết 缴枪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 缴, 枪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 缴枪?

Thường gặp: 缴枪不杀 (jiǎo qiāng bù shā) – "đầu hàng sẽ được tha mạng".