XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

手枪 đọc là shǒu qiāng, nghĩa là súng lục; lượng từ: 把 (bǎ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

手枪【手槍】

[shǒu qiāng] [手 枪]

súng lục; lượng từ: 把 (bǎ)

单手发射的短管枪械

警方在犯罪嫌疑人藏匿的住处搜出了一把自制手枪。

jǐng fāng zài fàn zuì xián yí rén cáng nì de zhù chù sōu chū le yì bǎ zì zhì shǒu qiāng.

Cảnh sát đã thu giữ được một khẩu súng lục tự chế tại nơi ẩn náu của nghi phạm.

把

Hỏi đáp về từ 手枪

手枪 nghĩa là gì?

手枪 (shǒu qiāng) nghĩa là súng lục; lượng từ: 把 (bǎ). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 手枪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 手, 枪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 手枪?

Thường gặp: 打手枪 (dǎ shǒu qiāng) – thủ dâm; 左轮手枪 (zuǒ lún shǒu qiāng) – súng lục ổ xoay; 转轮手枪 (zhuàn lún shǒu qiāng) – súng lục ổ xoay.