XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开枪 đọc là kāi qiāng, nghĩa là nổ súng; bắn súng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

开枪【開槍】

[kāi qiāng] [开 枪]

nổ súng; bắn súng

发射枪弹

在极其危急的情况下,警察果断开枪制服了歹徒。

zài jí qí wēi jí de qíng kuàng xià, jǐng chá guǒ duàn kāi qiāng zhì fú le dǎi tú.

Trong tình huống vô cùng nguy cấp, cảnh sát đã dứt khoát nổ súng khống chế kẻ xấu.

射击手瞄准靶心后果断开枪。

shè jī shǒu miáo zhǔn bǎ xīn hòu guǒ duàn kāi qiāng.

Xạ thủ nhắm trúng tâm bia rồi dứt khoát nổ súng.

Hỏi đáp về từ 开枪

开枪 nghĩa là gì?

开枪 (kāi qiāng) nghĩa là nổ súng; bắn súng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 开枪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 枪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.