XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

罗拉 đọc là luó lā, nghĩa là con lăn (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 罗拉

罗拉 nghĩa là gì?

罗拉 (luó lā) nghĩa là con lăn (từ mượn).

Cách viết 罗拉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 罗, 拉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 罗拉?

Thường gặp: 摩托罗拉 (mó tuō luó lā) – Motorola; 科罗拉多 (kē luó lā duō) – Colorado; 蒙托罗拉 (méng tuō luó lā) – Motorola; 科罗拉多州 (kē luó lā duō zhōu) – Colorado.