群聊
[qún liáo] [群 聊]
(tin học) trò chuyện nhóm; trò chuyện theo nhóm
他因违纪被踢出了群聊。
tā yīn wéi jì bèi tī chū le qún liáo.Anh ấy bị đuổi khỏi nhóm chat vì vi phạm quy định.
群聊 đọc là qún liáo, nghĩa là (tin học) trò chuyện nhóm; trò chuyện theo nhóm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qún liáo] [群 聊]
(tin học) trò chuyện nhóm; trò chuyện theo nhóm
他因违纪被踢出了群聊。
tā yīn wéi jì bèi tī chū le qún liáo.Anh ấy bị đuổi khỏi nhóm chat vì vi phạm quy định.
群聊 (qún liáo) nghĩa là (tin học) trò chuyện nhóm; trò chuyện theo nhóm.
Viết lần lượt từng chữ 群, 聊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.