股肱 đọc là gǔ gōng, nghĩa là phụ tá đáng tin cậy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 股肱
股肱 nghĩa là gì?
股肱 (gǔ gōng) nghĩa là phụ tá đáng tin cậy.
Cách viết 股肱 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 股, 肱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.