肩扛 đọc là jiān káng, nghĩa là mang trên vai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 肩扛
肩扛 nghĩa là gì?
肩扛 (jiān káng) nghĩa là mang trên vai.
Cách viết 肩扛 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 肩, 扛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.