XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肺结核 đọc là fèi jié hé, nghĩa là bệnh lao; Lao phổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 肺结核

肺结核 nghĩa là gì?

肺结核 (fèi jié hé) nghĩa là bệnh lao; Lao phổi.

Cách viết 肺结核 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肺, 结, 核 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 肺结核?

Thường gặp: 肺结核病 (fèi jié hé bìng) – bệnh lao.