XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

结核 đọc là jié hé, nghĩa là bệnh lao; lao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

结核

[jié hé] [结 核]

bệnh lao; lao; nốt sần

小美,你看了跨国公司在国际海域开采多金属结核的申请书吗?

xiǎo měi, nǐ kàn le kuà guó gōng sī zài guó jì hǎi yù kāi cǎi duō jīn shǔ jié hé de shēn qǐng shū ma?

Tiểu Mỹ, bạn đã xem đơn xin khai thác kết hạch đa kim ở vùng biển quốc tế của các công ty đa quốc gia chưa?

Trong bài: Tranh chấp quyền tài phán khai thác tài nguyên biển sâu · 就……而言

Hỏi đáp về từ 结核

结核 nghĩa là gì?

结核 (jié hé) nghĩa là bệnh lao; lao.

Cách viết 结核 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 结, 核 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 结核?

Thường gặp: 结核病 (jié hé bìng) – bệnh lao; 肺结核 (fèi jié hé) – bệnh lao; 锰结核 (měng jié hé) – nốt sần mangan; 结核杆菌 (jié hé gǎn jūn) – vi khuẩn lao; 结核菌素 (jié hé jūn sù) – khuẩn lao; 肺结核病 (fèi jié hé bìng) – bệnh lao.