胚层 đọc là pēi céng, nghĩa là lớp mầm; lớp mô trong phôi học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 胚层
胚层 nghĩa là gì?
胚层 (pēi céng) nghĩa là lớp mầm; lớp mô trong phôi học.
Cách viết 胚层 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 胚, 层 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 胚层?
Thường gặp: 中胚层 (zhōng pēi céng) – trung bì tầng (dòng tế bào trong phôi học); 内胚层 (nèi pēi céng) – nội bì (dòng tế bào trong phôi thai học); 外胚层 (wài pēi céng) – ngoại bì phôi (dòng tế bào trong phôi học); 三胚层动物 (sān pēi céng dòng wù) – động vật ba lá mầm (có ba lớp mầm).