XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外胚层 đọc là wài pēi céng, nghĩa là ngoại bì phôi (dòng tế bào trong phôi học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 外胚层

外胚层 nghĩa là gì?

外胚层 (wài pēi céng) nghĩa là ngoại bì phôi (dòng tế bào trong phôi học).

Cách viết 外胚层 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 胚, 层 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.