脊髓 đọc là jǐ suǐ, nghĩa là tủy sống; tủy gai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 脊髓
脊髓 nghĩa là gì?
脊髓 (jǐ suǐ) nghĩa là tủy sống; tủy gai.
Cách viết 脊髓 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 脊, 髓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 脊髓?
Thường gặp: 脊髓炎 (jǐ suǐ yán) – viêm tủy sống; 脊髓灰质炎 (jǐ suǐ huī zhì yán) – bệnh bại liệt.