XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 髓 đọc là suǐ, nghĩa là tuỷ; tinh hoa. Thuộc bộ Cốt 骨. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

髓

[suǐ]

tuỷ; tinh hoa; tinh tuý

没错,既传承了经典精髓,又拉近了和年轻人的距离。

méi cuò, jì chuán chéng le jīng diǎn jīng suǐ, yòu lā jìn le hé nián qīng rén de jù lí.

Không sai, vừa kế thừa tinh hoa kinh điển, lại vừa kéo gần khoảng cách với giới trẻ.

Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了

这部著作吸收了古人的思想精髓。

zhè bù zhù zuò xī shōu le gǔ rén de sī xiǎng jīng suǐ.

Tác phẩm này đã hấp thụ tinh hoa tư tưởng của người xưa.

没错,既保留传统精髓,又借助新媒体传播,可谓一举两得。

méi cuò, jì bǎo liú chuán tǒng jīng suǐ, yòu jiè zhù xīn méi tǐ chuán bō, kě wèi yì jǔ liǎng de.

Đúng thế, vừa giữ được tinh hoa truyền thống, lại vừa mượn phương tiện truyền thông mới để quảng bá, đúng là một công đôi việc.

Trong bài: Thương lượng phương án số hóa làng nghề truyền thống

Hỏi đáp về chữ 髓

髓 nghĩa là gì?

髓 (suǐ) nghĩa là tuỷ; tinh hoa.

Cách viết chữ 髓 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 髓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 髓 thuộc bộ Cốt (骨).

Chữ 髓 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 精髓 (jīng suǐ) – tinh hoa; 延髓 (yán suǐ) – hành não (một phần dưới của thân não); 牙髓 (yá suǐ) – tủy răng; 玉髓 (yù suǐ) – đá canxedon; 真髓 (zhēn suǐ) – bản chất thực sự (của vấn đề); 神髓 (shén suǐ) – nghĩa đen: tinh thần và tuỷ.