XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脑髓 đọc là nǎo suǐ, nghĩa là mô não; chất xám. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 脑髓

脑髓 nghĩa là gì?

脑髓 (nǎo suǐ) nghĩa là mô não; chất xám.

Cách viết 脑髓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脑, 髓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.