骨髓 đọc là gǔ suǐ, nghĩa là tủy xương (medulla ossea). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 骨髓
骨髓 nghĩa là gì?
骨髓 (gǔ suǐ) nghĩa là tủy xương (medulla ossea).
Cách viết 骨髓 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 骨, 髓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 骨髓?
Thường gặp: 红骨髓 (hóng gǔ suǐ) – tủy xương đỏ (mô tủy); 骨髓腔 (gǔ suǐ qiāng) – ổ tủy (trong xương dài); 黄骨髓 (huáng gǔ suǐ) – tuỷ xương vàng hoặc mỡ; 骨髓移植 (gǔ suǐ yí zhí) – cấy ghép tủy xương; 多发性骨髓瘤 (duō fā xìng gǔ suǐ liú) – đa u tuỷ xương (y học).