骨髓腔 đọc là gǔ suǐ qiāng, nghĩa là ổ tủy (trong xương dài). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 骨髓腔
骨髓腔 nghĩa là gì?
骨髓腔 (gǔ suǐ qiāng) nghĩa là ổ tủy (trong xương dài).
Cách viết 骨髓腔 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 骨, 髓, 腔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.