黄骨髓 đọc là huáng gǔ suǐ, nghĩa là tuỷ xương vàng hoặc mỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 黄骨髓
黄骨髓 nghĩa là gì?
黄骨髓 (huáng gǔ suǐ) nghĩa là tuỷ xương vàng hoặc mỡ.
Cách viết 黄骨髓 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 黄, 骨, 髓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.