玉髓 đọc là yù suǐ, nghĩa là đá canxedon; rượu hảo hạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 玉髓
玉髓 nghĩa là gì?
玉髓 (yù suǐ) nghĩa là đá canxedon; rượu hảo hạng.
Cách viết 玉髓 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 玉, 髓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 玉髓?
Thường gặp: 红玉髓 (hóng yù suǐ) – mã não đỏ (khoáng chất); 绿玉髓 (lǜ yù suǐ) – khoáng vật chrysoprase.