XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脾胃 đọc là pí wèi, nghĩa là lá lách và dạ dày (cơ quan tiêu hóa trong y học cổ truyền Trung Quốc); sở thích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 脾胃

脾胃 nghĩa là gì?

脾胃 (pí wèi) nghĩa là lá lách và dạ dày (cơ quan tiêu hóa trong y học cổ truyền Trung Quốc); sở thích.

Cách viết 脾胃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脾, 胃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 脾胃?

Thường gặp: 不伤脾胃 (bù shāng pí wèi) – nghĩa đen: không tổn hại lá lách hoặc dạ dày.