不伤脾胃
[bù shāng pí wèi] [BẤT 伤 脾 胃]
nghĩa đen: không tổn hại lá lách hoặc dạ dày; nghĩa bóng: điều gì đó không nghiêm trọng
不伤脾胃 đọc là bù shāng pí wèi, nghĩa là nghĩa đen: không tổn hại lá lách hoặc dạ dày; nghĩa bóng: điều gì đó không nghiêm trọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù shāng pí wèi] [BẤT 伤 脾 胃]
nghĩa đen: không tổn hại lá lách hoặc dạ dày; nghĩa bóng: điều gì đó không nghiêm trọng
不伤脾胃 (bù shāng pí wèi) nghĩa là nghĩa đen: không tổn hại lá lách hoặc dạ dày; nghĩa bóng: điều gì đó không nghiêm trọng.
Viết lần lượt từng chữ 不, 伤, 脾, 胃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.