节瘤 đọc là jié liú, nghĩa là nút thắt (trong gỗ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 节瘤
节瘤 nghĩa là gì?
节瘤 (jié liú) nghĩa là nút thắt (trong gỗ).
Cách viết 节瘤 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 节, 瘤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.