XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

苍苍 đọc là cāng cāng, nghĩa là màu xám tro; rộng lớn và mờ ảo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 苍苍

苍苍 nghĩa là gì?

苍苍 (cāng cāng) nghĩa là màu xám tro; rộng lớn và mờ ảo.

Cách viết 苍苍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 苍, 苍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 苍苍?

Thường gặp: 白发苍苍 (bái fà cāng cāng) – già và tóc bạc.